|
1
|
080122HPH220100740087
|
Bình rỗng dùng để chứa khí làm bằng thép dung tích 50 lít#&CN
|
Công ty TNHH Air Liquide Việt Nam
|
AIR LIQUIDE (THAILAND) LIMITED
|
2022-12-01
|
CHINA
|
197 PCE
|
|
2
|
030422HPH220300740202
|
Bình rỗng dùng để chứa khí làm bằng thép dung tích 50 lít. hàng cũ đã qua sử dụng#&CN
|
Công ty TNHH Air Liquide Việt Nam
|
AIR LIQUIDE (THAILAND) LIMITED
|
2022-08-04
|
CHINA
|
199 PCE
|
|
3
|
150222GOSUBKK80195352
|
Bình rỗng dùng để chứa khí làm bằng thép dung tích 50 lít#&CN
|
Công ty TNHH Air Liquide Việt Nam
|
AIR LIQUIDE (THAILAND) LIMITED
|
2022-02-28
|
CHINA
|
144 PCE
|
|
4
|
310821HPH210800740329
|
Bình rỗng dùng để chứa khí làm bằng thép dung tích 50 lít#&CN
|
Công ty TNHH Air Liquide Việt Nam
|
AIR LIQUIDE (THAILAND) LIMITED
|
2021-09-23
|
CHINA
|
19 PCE
|
|
5
|
310821HPH210800740329
|
Bình rỗng dùng để chứa khí làm bằng thép dung tích 50 lít#&CN
|
Công ty TNHH Air Liquide Việt Nam
|
AIR LIQUIDE (THAILAND) LIMITED
|
2021-09-23
|
CHINA
|
184 PCE
|
|
6
|
011121HPH211000740257
|
Bình rỗng dùng để chứa khí làm bằng thép dung tích 50 lít, hàng cũ đã qua sử dụng#&CN
|
Công ty TNHH Air Liquide Việt Nam
|
AIR LIQUIDE (THAILAND) LIMITED
|
2021-09-11
|
CHINA
|
160 PCE
|
|
7
|
300421HPH210500740102
|
Bình rỗng dùng để chứa khí làm bằng thép dung tích 50 lít, hàng cũ đã qua sử dụng#&CN
|
Công ty TNHH Air Liquide Việt Nam
|
AIR LIQUIDE (THAILAND) LIMITED
|
2021-07-05
|
CHINA
|
188 PCE
|
|
8
|
270621HPH210600740210
|
Bình rỗng dùng để chứa khí làm bằng thép dung tích 50 lít#&CN
|
Công ty TNHH Air Liquide Việt Nam
|
AIR LIQUIDE (THAILAND) LIMITED
|
2021-03-08
|
CHINA
|
207 PCE
|
|
9
|
051220HPH201200740109
|
Bình rỗng dùng để chứa khí làm bằng thép dung tích 50 lít, hàng cũ đã qua sử dụng#&CN
|
Công ty TNHH Air Liquide Việt Nam
|
AIR LIQUIDE (THAILAND) LIMITED
|
2020-12-14
|
CHINA
|
194 PCE
|
|
10
|
091020HPH201000740242
|
Bình rỗng dùng để chứa khí làm bằng thép dung tích 50 lít, hàng cũ đã qua sử dụng#&CN
|
Công ty TNHH Air Liquide Việt Nam
|
AIR LIQUIDE (THAILAND) LIMITED
|
2020-10-15
|
CHINA
|
148 PCE
|